Meaning of tư bản lưu động | Babel Free
/[tɨ˧˧ ʔɓaːn˧˩ liw˧˧ ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ]/Định nghĩa
Tư bản biểu hiện ở nguyên liệu, dầu mỡ, tiền thuê công nhân. . . , những thứ này mỗi lần sản xuất chuyển vào sản phẩm, nên mất hết giá trị sử dụng, nhưng một khi đem sản phẩm bán đi, người ta lại mua được nguyên liệu mới, dầu mỡ mới, lại thuê được công nhân.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.