HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tư bản lưu động | Babel Free

Noun CEFR C2
/[tɨ˧˧ ʔɓaːn˧˩ liw˧˧ ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ]/

Định nghĩa

Tư bản biểu hiện ở nguyên liệu, dầu mỡ, tiền thuê công nhân. . . , những thứ này mỗi lần sản xuất chuyển vào sản phẩm, nên mất hết giá trị sử dụng, nhưng một khi đem sản phẩm bán đi, người ta lại mua được nguyên liệu mới, dầu mỡ mới, lại thuê được công nhân.

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tư bản lưu động used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course