Meaning of Tông Đản | Babel Free
/təwŋ˧˧ ɗa̰ːn˧˩˧/Định nghĩa
Danh tướng thời Lí Nhân Tông, tù trưởng địa phương, dân tộc Tày. 10-1075 phó tướng cho Lí Thường Kiệt, có những đóng góp quan trọng trong việc đập tan những căn cứ xuất phát xâm lược Đại Việt của nhà Tống.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.