Meaning of tổng đốc | Babel Free
/[təwŋ͡m˧˩ ʔɗəwk͡p̚˧˦]/Định nghĩa
Chức quan đứng đầu một tỉnh hoặc nhiều tỉnh từ năm 1831 (trong thời phong kiến và Pháp thuộc). Thường thì có 15 tổng đốc cai quản 31 tỉnh.
Từ tương đương
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.