Nghĩa của tôn giáo | Babel Free
[ton˧˧ zaːw˧˦]Định nghĩa
Niềm tin vào những gì siêu nhiên, thiêng liêng hay thần thánh, cũng như những đạo lý, tục lệ và tổ chức liên quan đến niềm tin đó.
Từ tương đương
Ví dụ
“tự do tôn giáo”
freedom of religion
“Marx khẳng định, tôn giáo chính là tiếng thở dài của chúng sinh bị áp bức, là cách để họ tạm thời lấy lại được sự sống sau những giờ lao động mệt mỏi và căng thẳng. Nó là trái tim của thế giới không có trái tim, là tinh thần của trật tự không có tinh thần [/ linh hồn của những hoàn cảnh thiếu linh hồn]. Bởi lẽ nếu không có tôn giáo thì nhân dân lao động sẽ không còn là con người, họ sẽ bị biến thành những cái máy vô hồn, làm việc trong các băng truyền hay con Rô-bốt không có trái tim.”
Marx affirms that ‘religion is the sigh of the oppressed creatures’, their wherewithal to temporarily reclaim their lives after hours of tiresome and stressful toil. It is ‘the heart of a heartless world, and the soul of soulless conditions’. For without religion the working people would no longer be humans, they would have become soulless machines working on assembly lines or heartless robots.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free