HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Tô quân | Babel Free

Noun CEFR B2
/to˧˧ kwən˧˧/

Định nghĩa

Tô Vũ đời Vũ đế nhà Hán, sang sứ nước Hung Nô bị vua Hung Nô bắt đi chăn dê mười chín năm. Lúc được tha về, nhân dân địa phương cảm lòng trung trực của Tô, lập đền thờ ở núi Hà Lan, nơi Tô đã chăn dê.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Tô quân used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course