Meaning of tín chỉ | Babel Free
/[tin˧˦ t͡ɕi˧˩]/Định nghĩa
- Giấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn khế, trong thời Pháp thuộc.
- Số lượng học phần một sinh viên đã học được ở trường đại học hay cao đẳng.
Ví dụ
“Giấy tín chỉ.”
“Đào tạo theo tín chỉ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.