HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tình hình | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tïŋ˨˩ hïŋ˨˩]/

Định nghĩa

Toàn thể những sự việc có liên quan với nhau qua đó thể hiện một sự tồn tại, một quá trình diễn biến, trong một thời gian hoặc một thời điểm.

Từ tương đương

Ví dụ

“Tình hình chính trị.”
“Tình hình nông thôn sáng sủa ra từ khi gười cày có ruộng.”
“Tình hình thương lượng xấu đi từ phiên họp hôm qua.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tình hình used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course