Meaning of tình hình | Babel Free
/[tïŋ˨˩ hïŋ˨˩]/Định nghĩa
Toàn thể những sự việc có liên quan với nhau qua đó thể hiện một sự tồn tại, một quá trình diễn biến, trong một thời gian hoặc một thời điểm.
Từ tương đương
Ví dụ
“Tình hình chính trị.”
“Tình hình nông thôn sáng sủa ra từ khi gười cày có ruộng.”
“Tình hình thương lượng xấu đi từ phiên họp hôm qua.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.