Nghĩa của tình hình | Babel Free
[tïŋ˨˩ hïŋ˨˩]Định nghĩa
Toàn thể những sự việc có liên quan với nhau qua đó thể hiện một sự tồn tại, một quá trình diễn biến, trong một thời gian hoặc một thời điểm.
Từ tương đương
Esperanto
aferstato
Gàidhlig
suidheachadh
हिन्दी
सूरत-ए-हाल
Magyar
tényállás
Polski
stan rzeczy
Türkçe
gidişat
Українська
випадок
Ví dụ
“Tình hình chính trị.”
“Tình hình nông thôn sáng sủa ra từ khi gười cày có ruộng.”
“Tình hình thương lượng xấu đi từ phiên họp hôm qua.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free