HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Tây Thừa Thiên | Babel Free

Noun CEFR C1
/təj˧˧ tʰɨ̤ə˨˩ tʰiən˧˧/

Định nghĩa

Vùng núi ở phía tây Huế, vùng núi cuối cùng của dải Trường Sơn Bắc chạy dài từ đèo Lao Bảo theo biên giới Việt-Lào rồi quặt ra biển Đông ở đèo Hải Vân. Diện tích về phía Việt Nam khoảng 4200km2, cao khoảng 1300-1800m.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Tây Thừa Thiên used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course