Meaning of tâm trạng | Babel Free
/[təm˧˧ t͡ɕaːŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
Trạng thái tâm lí, tình cảm.
Từ tương đương
English
mood
Ví dụ
“tâm trạng lên xuống thất thường”
having fast mood swing
“Tâm trạng vui vẻ, phấn chấn.”
“Tâm trạng sảng khoái lúc ban mai.”
“Có tâm trạng hoài nghi, chán nản của kẻ liên tiếp bị thất bại.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.