tâm trạng
Định nghĩa
Trạng thái tâm lí, tình cảm.
Từ tương đương
20 more languages
Bosanskimod
Esperantoanimstato
Suomimielentila
Gàidhligcor-inntinn
ગુજરાતીતબિયત
हिन्दीमनोदशा
Hrvatskimod
Magyarlelkiállapot
Italianostato d'animo
मराठीमनस्थिती
Portuguêsestado mental
Српскиmod
தமிழ்மனநிலை
Ví dụ
“tâm trạng lên xuống thất thường”
having fast mood swing
“Tâm trạng vui vẻ, phấn chấn.”
“Tâm trạng sảng khoái lúc ban mai.”
“Có tâm trạng hoài nghi, chán nản của kẻ liên tiếp bị thất bại.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free