Meaning of tái tam tái tứ | Babel Free
/taːj˧˥ taːm˧˧ taːj˧˥ tɨ˧˥/Định nghĩa
- Làm lại ba bốn lần.
- Chê việc gì lặp lại nhiều lần mà không có kết quả, dã tràng xe cát.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.