Meaning of tài tử giai nhân | Babel Free
/ta̤ːj˨˩ tɨ̰˧˩˧ zaːj˧˧ ɲən˧˧/Định nghĩa
Chỉ những thanh niên nam nữ, người có tài, người có sắc.
Ví dụ
“Dập dìu tài tử giai nhân. Ngựa xe như nước, áo quần như nêm (Truyện Kiều, Nguyễn Du).”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.