Meaning of suất điện động | Babel Free
/swət˧˥ ɗiə̰ʔn˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩/Định nghĩa
Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
Từ tương đương
English
electromotive force
Ví dụ
“Cục pin con thỏ có suất điện động là 1,5 Vôn.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.