Meaning of siêu điện thế | Babel Free
/siəw˧˧ ɗiə̰ʔn˨˩ tʰe˧˥/Định nghĩa
Điện thế cao bất thình lình, trên trịỉ số bình thường rất nhiều, làm cho các máy có thể hư hỏng.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.