Meaning of siêu đối xứng | Babel Free
/siəw˧˧ ɗoj˧˥ sɨŋ˧˥/Định nghĩa
Một nguyên lý liên kết các thuộc tính của các hạt có spin khác nhau.
Từ tương đương
English
supersymmetry
Ví dụ
“Đặc tính của các hạt siêu đối xứng trong một số mô hình chuẩn mở rộng.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.