Meaning of sức mạnh | Babel Free
/[sɨk̚˧˦ majŋ̟˧˨ʔ]/Định nghĩa
Khả năng tác động mạnh mẽ đến những người khác, đến sự vật, gây tác dụng ở mức cao.
Từ tương đương
English
strength
Ví dụ
“Đoàn kết là sức mạnh.”
“Sức mạnh của tình yêu.”
“Bị sức mạnh của đồng tiền cám dỗ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.