Meaning of số phận | Babel Free
/[so˧˦ fən˧˨ʔ]/Định nghĩa
Sự định đoạt cuộc đời của một người được hưởng hạnh phúc hay chịu đau khổ, sống lâu hay chết sớm... do một sức thiêng liêng nào đó, theo thuyết duy tâm.
Từ tương đương
English
fate
Ví dụ
“số phận hảm hiu”
“vượt lên trên số phận”
“kết liễu số phận tên tướng cướp”
to end a gangleader's life
“số phận ngắn ngủi của những bộ phim mì ăn liền”
the short lifespans of budget movies
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.