Meaning of số bị chia | Babel Free
/[so˧˦ ʔɓi˧˨ʔ t͡ɕiə˧˧]/Định nghĩa
Số đem chia cho những số khác.
Ví dụ
“Trong phép toán “63 : 9 = 7” thì “63” là số bị chia.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.