HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sượng trân | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[sɨəŋ˧˨ʔ t͡ɕən˧˧]/

Định nghĩa

  1. Còn sượng cứng, chưa chín.
  2. thái độ ngượng ngùng cứng đơ cả người, không có khả năng biểu hiện phản ứng.

Ví dụ

“Nga ngồi đằng sau, khép nép, sượng trân, sợ ai đó thấy hai đứa vầy, một hồi lại sợ không ai thấy,[…]”

Nga sat behind, cringing and stiff with shame, afraid someone would see the two of them, then afraid that no one would see, […]

“Khoai luộc sượng trân.”
“Đứng sượng trân một chỗ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sượng trân used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course