Meaning of Sương Nguyệt Anh | Babel Free
/sɨəŋ˧˧ ŋwiə̰ʔt˨˩ ajŋ˧˥/Định nghĩa
Con gái cụ Nguyễn Đình Chiểu. Vận động quyên góp ủng hộ phong trào Đông du. Năm 1918, chủ bút tờ Nữ giới chung ở Sài Gòn. Tháng 7-1918 báo bị đình bản.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.