Meaning of sơn dương | Babel Free
/[səːn˧˧ zɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
-
(chiêm tinh học) Từ đồng nghĩa của Ma Kết form-of
- một xã của Tuyên Quang, Việt Nam
- Dê rừng, sừng và đuôi ngắn, lông màu đen, nâu, hoặc trắng, sống trên núi đá, chạy rất nhanh.
-
(thiên văn học) Từ đồng nghĩa của Ma Kết form-of
- một thành phố của Trung Quốc
- (từ ngữ lịch sử) một huyện của Tuyên Quang, Việt Nam
Từ tương đương
English
serow
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.