Meaning of sơ tán | Babel Free
/[səː˧˧ taːn˧˦]/Định nghĩa
Tạm di chuyển người và của ra khỏi nơi không an toàn để tránh tai nạn.
Ví dụ
“Sơ tán người già và trẻ em .”
“Các gia đình ở thành phố sơ tán về nông thôn tránh máy bay địch ném bom .”
“Các nhà sống ven đê tạm sơ tán khi nước sông lên to.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.