sơ tán
Định nghĩa
Tạm di chuyển người và của ra khỏi nơi không an toàn để tránh tai nạn.
Từ tương đương
19 more languages
Bosanskievakuirati
Ελληνικάεκκενώνω
Gàidhligfàsaich
Hrvatskievakuirati
Polskiewakuować
Portuguêsevacuar
Српскиevakuirati
Svenskautrymma
Tiếng Việtdi tản
Ví dụ
“Sơ tán người già và trẻ em .”
“Các gia đình ở thành phố sơ tán về nông thôn tránh máy bay địch ném bom .”
“Các nhà sống ven đê tạm sơ tán khi nước sông lên to.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free