HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of sơ lược | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[səː˧˧ lɨək̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Chỉ trên những nét lớn, nét chính, bỏ qua các chi tiết.
  2. Rất chung chung, thiếu chi tiết cụ thể, không kĩ, không sâu.

Từ tương đương

English compendium

Ví dụ

“Dàn ý sơ lược.”
“Tiểu sử sơ lược.”
“Giới thiệu sơ lược nội dung tác phẩm.”
“Còn sơ lược về nội dung, nghèo nàn về hình thức.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See sơ lược used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course