Meaning of sơ lược | Babel Free
/[səː˧˧ lɨək̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Chỉ trên những nét lớn, nét chính, bỏ qua các chi tiết.
- Rất chung chung, thiếu chi tiết cụ thể, không kĩ, không sâu.
Từ tương đương
English
compendium
Ví dụ
“Dàn ý sơ lược.”
“Tiểu sử sơ lược.”
“Giới thiệu sơ lược nội dung tác phẩm.”
“Còn sơ lược về nội dung, nghèo nàn về hình thức.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.