Meaning of súng máy phòng không | Babel Free
/suŋ˧˥ maj˧˥ fa̤wŋ˨˩ xəwŋ˧˧/Định nghĩa
Súng máy dùng để tiêu diệt các mục tiêu trên không tầm thấp (dưới 2000m).
Ví dụ
“Chiều ngày 16/5/2023, Ban Chỉ huy Quân sự huyện Thái Thụy phối hợp với Công ty Nhiệt điện Thái Bình tổ chức lễ công bố và trao quyết định thành lập Trung đội tự vệ súng máy phòng không (SMPK) 12,7mm Công ty Nhiệt điện Thái Bình.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.