Meaning of sáng kiến | Babel Free
/[saːŋ˧˦ kiən˧˦]/Định nghĩa
Ý kiến mới, có tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn.
Ví dụ
“Sáng kiến cải tiến kĩ thuật.”
“Phát huy sáng kiến.”
“Một sáng kiến có hiệu quả kinh tế cao.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.