Meaning of rừng phòng hộ | Babel Free
/zɨ̤ŋ˨˩ fa̤wŋ˨˩ ho̰ʔ˨˩/Định nghĩa
Rừng được dùng để phòng chống các diễn biến có hại của tự nhiên, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, v.v.
Ví dụ
“Rừng phòng hộ đầu nguồn.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.