Meaning of rụng rời | Babel Free
/zṵʔŋ˨˩ zə̤ːj˨˩/Định nghĩa
Cảm thấy chân tay rã rời, thường do quá khiếp sợ.
Ví dụ
“rụng rời chân tay”
“"Điều đâu sét đánh lưng trời, Thoắt nghe, chàng thoắt rụng rời xiết bao!" (TKiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.