Meaning of rồng rồng | Babel Free
/[zəwŋ͡m˨˩ zəwŋ͡m˨˩]/Định nghĩa
- Nói tuôn nhiều ra.
- Chảy luôn không dứt.
- Cá tràu, cá chuối, cá sộp mới nở.
- Nói nhiều người cùng đi một lúc.
Từ tương đương
English
Dripping
Ví dụ
“Rồng rồng theo nạ, quạ theo gà con. (tục ngữ)”
“Một đám đông học sinh đi rồng rồng ngoài đường.”
“Vãi tiền rông rổng.”
“Mồ hôi ròng ròng.”
“Nước mắt ròng ròng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.