Meaning of rác rưởi | Babel Free
/[zaːk̚˧˦ zɨəj˧˩]/Định nghĩa
- Rác nói chung.
- Cặn bã, tệ nạn.
Từ tương đương
English
Filth
Ví dụ
“Sân đầy rác rưởi.”
“Những thứ rác rưởi của chế độ này đang bốc mùi thật kinh tởm, lên tận nơi đây.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.