HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of quyết tâm | Babel Free

Verb CEFR B2
/[kwiət̚˧˦ təm˧˧]/

Định nghĩa

  1. Quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại.
  2. Định việc gì với ý nhất thiết phải làm.

Ví dụ

“quyết tâm học thật giỏi”
“quyết tâm chờ đợi”
“có quyết tâm”
“Quyết tâm đi tới mục đích.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See quyết tâm used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course