Meaning of quyết tâm | Babel Free
/[kwiət̚˧˦ təm˧˧]/Định nghĩa
- Quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại.
- Định việc gì với ý nhất thiết phải làm.
Ví dụ
“quyết tâm học thật giỏi”
“quyết tâm chờ đợi”
“có quyết tâm”
“Quyết tâm đi tới mục đích.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.