HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of que đời | Babel Free

Noun CEFR B2
/kwɛ˧˧ ɗə̤ːj˨˩/

Định nghĩa

Là một dụng cụ của người dân nông thôn Bắc bộ. là một thanh gỗ hoặc tre dài khoảng 1m trở xuồng, đường kính bằng ngón chân cái. dùng để đun bếp rơm hoặc rạ. Khi đốt lửa bằng rơm, rạ người ta lấy que này khều kều để tạo ra sự thông khí giúp lửa cháy nhanh hơn.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See que đời used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course