Meaning of quang tinh thể | Babel Free
/kwaːŋ˧˧ tïŋ˧˧ tʰḛ˧˩˧/Định nghĩa
Cấu trúc có tính chu kì tương tự cấu tạo tinh thể vật chất. Tùy vào chu kì của cấu tạo mà một bước sóng ánh sáng nào đó sẽ bị chặn không thể truyền qua được. Tùy vào số thứ nguyên có tính chu kì mà có quang tinh thể một chiều, quang tinh thể hai chiều, quang tinh thể ba chiều.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.