Meaning of quang hợp | Babel Free
/[kwaːŋ˧˧ həːp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.
- Sự tổng hợp chất hữu cơ từ yếu tố vô cơ, thực hiện bằng tác dụng của ánh sáng, ở các cây có diệp lục.
Ví dụ
“Nhờ quang hợp của cây, bầu không khí trong lành hơn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.