HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of quang cảnh | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kwaːŋ˧˧ kajŋ̟˧˩]/

Định nghĩa

  1. Cảnh vật và những hoạt động của con người trong đó.
  2. Phương pháp canh tác nhằm tăng số lượng sản phẩm bằng cách mở rộng diện tích trồng trọt.

Ví dụ

“Người kia mở mắt ra nhìn, chợt thấy trước mặt một khuôn mặt xinh đẹp như hoa […] quang cảnh trước mắt như đang trong mơ, bất giác vô cùng ngạc nhiên.”

The person opened his eyes for a look and suddenly saw in front of him a face as beautiful as a flower […] the view in front of him was like in a dream; suddenly he was astonished.

“Quang cảnh nông thôn ngày mùa.”
“Quang cảnh phiên chợ tết thật đông vui nhộn nhịp.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See quang cảnh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course