Meaning of phản chiếu suất | Babel Free
/fa̰ːn˧˩˧ ʨiəw˧˥ swət˧˥/Định nghĩa
Phần ánh sáng, và nói chung, phần năng lượng bức xạ, do một thiên thể không phát sáng (hành tinh, vệ tinh...) tán xạ hay phản xạ.
Ví dụ
“Phản chiếu suất của Mặt Trăng.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.