Meaning of phúc đức | Babel Free
/[fʊwk͡p̚˧˦ ʔɗɨk̚˧˦]/Định nghĩa
Điều may mắn, do đời trước ăn ở tốt lành để lại cho đời sau.
Ví dụ
“Nếu tất cả mọi người đều được như cậu thì phúc đức cho ngành cao su khốn khổ này quá!”
If everyone were like you, it'd be a blessing for this all too wretched rubber business!
“Để lại phúc đức cho con cháu.”
“Nhờ có phúc đức tổ tiên để lại.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.