Nghĩa của phú cường | Babel Free
[fu˧˦ kɨəŋ˨˩]Định nghĩa
Giàu mạnh.
Ví dụ
“Dần dần tỉnh ra, thấy người ta phú cường lẫm-liệt, mà mình thì cứ suy nhược mãi đi,[…]”
We gradually wake up to see that others are now wealthy, mighty, majestic, while we have just been growing weak; […]
“Xây dựng một nước phú cường.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free