HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of phê chuẩn | Babel Free

Verb CEFR B2
/[fe˧˧ t͡ɕwən˧˩]/

Định nghĩa

Xét duyệt sử dụng kết quả, cho phép thực hiện dựa trên các căn cứ đề xuất của các cấp có thẩm quyền.

Từ tương đương

English sanction

Ví dụ

“Phê chuẩn ngân sách.”
“Phê chuẩn kế hoạch.”
“Phê chuẩn kết quả bầu Chủ tịch Uỷ ban nhân dân.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See phê chuẩn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course