Meaning of phân tử | Babel Free
/[fən˧˧ tɨ˧˩]/Định nghĩa
- Hình thức biểu đạt bằng cách xen một từ hoặc một thành phần của nó vào giữa những thành phần lẽ ra phải liền nhau của một từ khác. Thí dụ: bướm ong là một từ trong "Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi" (Truyện Kiều), chán chường là một từ trong "Quá chiều nên đã chán chường yến anh" (Truyện Kiều); có hai lần phân từ trong "Thân sao bướm chán ong chường bấy thân" (Truyện Kiều).
- Thành viên, cá nhân.
- Phần nhỏ nhất của một chất còn giữ nguyên những tính chất hoá học của chất đó.
- Sự tự suy ngẫm kỹ càng về bản thân của quá trình tư duy, sự phản ánh, sự khảo sát và nhận thức từ những hành vi trong quá khứ.
- Phần nhỏ tách biệt.
Từ tương đương
Ví dụ
“tập hợp A có 2 phần tử”
there are 2 elements in set A
“phần tử cực đoan”
radical element
“Phân tử cấu tạo nên mọi chất.”
“Phần tử lạc hậu.”
“Phần tử không khí.”
“Anh ta đang phản tư về bản thân mình.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.