Meaning of phát động | Babel Free
/faːt˧˥ ɗə̰ʔwŋ˨˩/Định nghĩa
Thúc đẩy hành động.
Ví dụ
“Phát động quần chúng đấu tranh..”
“Phát động quần chúng..”
“Phát động quần chúng đòi giảm tô, giảm tức, tiến tới cải cách ruộng đất.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.