Nghĩa của nho nhoe | Babel Free
ɲɔ˧˧ ɲwɛ˧˧Định nghĩa
Tấp tểnh định làm việc gì quá khả năng của mình.
Ví dụ
“Nho nhoe dạy đời.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free