nhiếc mắng
Định nghĩa
Như mắng nhiếc.
rare
Ví dụ
“Sự tủi nhục và nỗi căm phẫn của Mẹ khi bị cô ấy nhiếc mắng có đáng gì so cùng sự tủi nhục, ê chề mà xã hội đã lên án các cô ấy trong suốt một đời?”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free