Meaning of nhanh nhảu đoảng | Babel Free
/ɲajŋ˧˧ ɲa̰w˧˩˧ ɗwa̰ːŋ˧˩˧/Định nghĩa
Nhanh nhưng hấp tấp, vội vàng nên thường làm hỏng việc.
colloquial
Ví dụ
“Bê mâm nhanh nhảu đoảng, làm vỡ cái bát.”
“Chỉ được cái nhanh nhảu đoảng.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.