Meaning of Nhữ Đình Toản | Babel Free
/ɲɨʔɨ˧˥ ɗï̤ŋ˨˩ twa̰ːn˧˩˧/Định nghĩa
- Đỗ tiến sĩ năm 1736.
- Đại thần thời Lê Trịnh. Có công trong đánh dẹp phong trào nông dân Ninh Xá, Hải Dương (1740). Thượng thư bộ Binh, giữ chức Tham tụng trong phủ chúa nhiều năm, sau chuyển sang quan võ giữ chức Tả Đô đốc.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.