HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nhỡ nhàng | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[ɲəː˦ˀ˥ ɲaːŋ˨˩]/

Định nghĩa

  1. Sai, hỏng vì đã bỏ qua cơ hội làm được.
  2. Như lố lăng.
  3. Nói người đã lớn tuổi mà chưa lập được gia đình.

Ví dụ

“Công việc nhỡ nhàng.”
“Đã nhỡ nhàng nên đành ở độc thân.”
“Ăn nói nhố nhăng.”
“Ăn mặc nhố nhăng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nhỡ nhàng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course