Meaning of nhỡ nhàng | Babel Free
/[ɲəː˦ˀ˥ ɲaːŋ˨˩]/Định nghĩa
- Sai, hỏng vì đã bỏ qua cơ hội làm được.
- Như lố lăng.
- Nói người đã lớn tuổi mà chưa lập được gia đình.
Ví dụ
“Công việc nhỡ nhàng.”
“Đã nhỡ nhàng nên đành ở độc thân.”
“Ăn nói nhố nhăng.”
“Ăn mặc nhố nhăng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.