Meaning of nhỏ mọn | Babel Free
/ɲɔ̰˧˩˧ mɔ̰ʔn˨˩/Định nghĩa
- Ít và không đáng kể.
- Hèn, hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ.
- Hay chấp nhặt, hay để ý đến những điều không đáng kể.
Ví dụ
“Quà nhỏ mọn.”
“Phận dân thường/đen nhỏ mọn.”
“Con người nhỏ mọn. Tính khí nhỏ mọn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.