Meaning of nhập nhoạng | Babel Free
/ɲə̰ʔp˨˩ ɲwa̰ːʔŋ˨˩/Định nghĩa
- Tranh sáng tranh tối.
- Nói một mặt láng phản chiếu ánh sáng khi theo phương này khi theo phương khác.
Ví dụ
“Trời mới nhập nhoạng tối đã bước thấp bước cao.”
“Ô tô nhấp nhoáng chạy dưới ánh đèn điện.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.