Meaning of nhận thầu | Babel Free
/ɲə̰ʔn˨˩ tʰə̤w˨˩/Định nghĩa
Nhận thực hiện công việc cho người khác, căn cứ vào các điều kiện đã được thoả thuận trong hợp đồng kí kết giữa hai bên.
Ví dụ
“Nhận thầu công trình.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.