HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of nhân nghinh | Babel Free

Noun CEFR B2
/ɲən˧˧ ŋïŋ˧˧/

Định nghĩa

Huyệt thuộc đường túc dương minh vị kinh, ở chỗ động mạch ngay cạnh yết hầu, chuyên chữa ho hắng, suyễn, lao hạch, sưng tuyến giáp trạng, họng hầu sưng đau, cao huyết áp, theo đông y.

Ví dụ

“Mạch nhân nghinh.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See nhân nghinh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course