Nghĩa của nhân công | Babel Free
[ɲən˧˧ kəwŋ͡m˧˧]Từ tương đương
العربية
قُوَّة عَمَل
Azərbaycan dili
işçi qüvvəsi
Cymraeg
gweithlu
Ελληνικά
ανθρωποδύναμη
Magyar
munkaerő
Македонски
работна сила
Português
mão de obra
ไทย
ไพร่
Türkçe
işgücü
Tiếng Việt
nhân lực
Ví dụ
“Thiếu nhân công.”
“Sử dụng nhân công hợp lí.”
“Lãng phí nhân công.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free