Meaning of nhân công | Babel Free
/[ɲən˧˧ kəwŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
Sức lao động của con người được sử dụng vào một công việc nào đó.
Từ tương đương
English
hand
Ví dụ
“Thiếu nhân công.”
“Sử dụng nhân công hợp lí.”
“Lãng phí nhân công.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.