Nghĩa của Nhà Trắng | Babel Free
[ɲaː˨˩ t͡ɕaŋ˧˦]Định nghĩa
Từ tương đương
العربية
البيت الأبيض
Azərbaycan dili
Ağ Ev
Български
Белият дом
Català
Casa Blanca
Ελληνικά
Λευκός Οίκος
Español
Casa Blanca
Euskara
Etxe Zuria
فارسی
کاخ سفید
Suomi
Valkoinen talo
Magyar
Fehér Ház
Italiano
Casa Bianca
ქართული
თეთრი სახლი
ភាសាខ្មែរ
សេតវិមាន
한국어
백악관
Bahasa Melayu
Rumah Putih
မြန်မာ
အိမ်ဖြူတော်
Nederlands
Witte Huis
Polski
Biały Dom
Português
Casa Branca
Română
Casa Albă
ไทย
ทำเนียบขาว
Українська
Бі́лий ді́м
中文
白宮
繁體中文
白宮
Ví dụ
“Ngoài pin mặt trời, Nhà Trắng còn được trang bị thêm hệ thống thông gió và điều chỉnh nhiệt tự động.”
Besides solar batteries, the White House also installed a ventilation and automatic temperature control system.
“Quý vị có thể tìm hiểu về Tổng Thống bằng cách xem trang web của Nhà Trắng (White House), nơi tổng thống ở và làm việc, tại địa chỉ www.whitehouse.gov.”
You can learn about the president by visiting the website for the White House, the president’s home and office, at www.whitehouse.gov.
“Bãi biển Nha Trang”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free