Meaning of Nhà Trắng | Babel Free
/[ɲaː˨˩ t͡ɕaŋ˧˦]/Định nghĩa
- Nơi ở và làm việc chính thức của Tổng thống Hoa Kỳ.
- Một thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
-
Chính quyền tổng thống Hoa Kỳ đương nhiệm. metonymically
Từ tương đương
Ví dụ
“Ngoài pin mặt trời, Nhà Trắng còn được trang bị thêm hệ thống thông gió và điều chỉnh nhiệt tự động.”
Besides solar batteries, the White House also installed a ventilation and automatic temperature control system.
“Quý vị có thể tìm hiểu về Tổng Thống bằng cách xem trang web của Nhà Trắng (White House), nơi tổng thống ở và làm việc, tại địa chỉ www.whitehouse.gov.”
You can learn about the president by visiting the website for the White House, the president’s home and office, at www.whitehouse.gov.
“Bãi biển Nha Trang”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.