HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của Nhà Trắng | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[ɲaː˨˩ t͡ɕaŋ˧˦]

Định nghĩa

  1. Nơi ở và làm việc chính thức của Tổng thống Hoa Kỳ.
  2. Một thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
  3. Chính quyền tổng thống Hoa Kỳ đương nhiệm.
    metonymically

Từ tương đương

العربية البيت الأبيض
Azərbaycan dili Ağ Ev
Български Белият дом
Català Casa Blanca
Ελληνικά Λευκός Οίκος
Español Casa Blanca
Euskara Etxe Zuria
فارسی کاخ سفید
Magyar Fehér Ház
Italiano Casa Bianca
ქართული თეთრი სახლი
ភាសាខ្មែរ សេតវិមាន
한국어 백악관
Bahasa Melayu Rumah Putih
Nederlands Witte Huis
Polski Biały Dom
Português Casa Branca
Română Casa Albă
Українська Бі́лий ді́м
中文 白宮
繁體中文 白宮

Ví dụ

“Ngoài pin mặt trời, Nhà Trắng còn được trang bị thêm hệ thống thông gió và điều chỉnh nhiệt tự động.”

Besides solar batteries, the White House also installed a ventilation and automatic temperature control system.

“Quý vị có thể tìm hiểu về Tổng Thống bằng cách xem trang web của Nhà Trắng (White House), nơi tổng thống ở và làm việc, tại địa chỉ www.whitehouse.gov.”

You can learn about the president by visiting the website for the White House, the president’s home and office, at www.whitehouse.gov.

“Bãi biển Nha Trang

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem Nhà Trắng được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free